CẨM NANG TỪ VỰNG – NGỮ PHÁP TIẾNG ANH VỀ CHỦ ĐỀ MÀU SẮC

226

Cô Tú Anh (hocmai.vn) sẽ bổ trợ kiến thức về từ vựng sắc màu và vận dụng chúng trong mẫu câu hỏi đáp về màu sắc.

Chủ đề từ vựng về màu sắc là một phần kiến thức hay và thú vị trong Tiếng Anh lớp 3, từ vựng màu sắc cũng là nội dung rất thực tế và gắn với đời sống. Vậy con đã biết đọc và nói các màu sắc này “chuẩn” chưa nhỉ? Hãy cùng cô giáo Tú Anh (Hocmai.vn) ôn tập với chủ đề màu sắc. Hơn thế nữa, cô sẽ giúp chúng ta hiểu và sử dụng tính từ sở hữu qua cấu trúc hỏi đáp màu sắc đấy!

1, Từ vựng màu sắc

Khi học từ vựng, học sinh cần đảm bảo hai yêu cầu là viết đúng về chính tả và phát âm chuẩn từ đó. Từ vựng về các màu sắc khá quen thuộc, nhưng con đã thực sự nói và viết chính xác chúng chưa? Cùng kiểm tra ngay qua bảng từ vựng sau nhé.

Từ Phiên âm Nghĩa Mẫu nghe
Red /red/ Màu đỏ
Green /ɡriːn/ Màu xanh lá
Yellow /ˈjeləʊ/ Màu vàng  
Blue /bluː/ Màu xanh da trời  
Pink /pɪŋk/ Màu hồng  
Purple /ˈpɜːpl/ Màu tím
Black /blæk/ Màu đen
White /waɪt/ Màu trắng
Orange /ˈɒrɪndʒ/ Màu cam
Brown /braʊn Màu nâu

 

2, Ôn tập cấu trúc hỏi đáp về màu sắc

Cô Tú Anh (Hocmai.vn) cùng học sinh ôn tập chủ đề màu sắc và cấu trúc ngữ pháp liên quan

Mời cha mẹ và học sinh tham khảo video bài giảng tại: https://hocmai.vn/bai-giang-truc-tuyen/66412/unit-9-lesson-2.htm

Khi hỏi đáp về màu sắc, ta sử dụng cấu trúc sau:

  1. Ở dạng số ít (Hỏi màu sắc của một vật).
  • What color is + tính từ sở hữu + đồ dùng/vật muốn hỏi?
  • It’s + Màu sắc.

Ví dụ:
What color is her pen?(Chiếc bút của cô ấy màu gì?)
It’s brown .(Nó màu nâu.)

2. Ở dạng số nhiều (Hỏi màu sắc của nhiều vật – chủ ngữ ở dạng số nhiều, có đuôi “s”)
  • What color are + tính từ sở hữu + đồ dùng/vật muốn hỏi?
  • They are + màu sắc.

What color are her chairs? – Những chiếc ghế của cô ấy màu gì?
They’re black.- Chúng có màu đen.

– Lưu ý về cách sử dụng tính từ sở hữu trong Tiếng Anh

+ Khái niệm: Một tính từ sở hữu là từ đứng trước danh từ để cho biết rằng danh từ đó là của ai. Tính từ sở hữu có nhiệm vụ bổ nghĩa cho danh từ .

+ Bảng tổng hợp đại từ nhân xưng và tính từ sở hữu tương ứng:

Đại từ nhân xưng
(Personal pronoun)
Nghĩa
(Meaning)
Tính từ sở hữu
(Possessive Adjective)
Nghĩa
(Meaning)
I Tôi My Của tôi
You Bạn/các bạn Your Của bạn
We Chúng ta/chúng tôi Our Của chúng ta
They Họ Their Của họ
He Anh ấy His Của anh ấy
She Cô ấy Her Của cô ấy
It Its Của nó

 

Ví dụ:

What color is your ruler? – Chiếc thước kẻ của bạn có là màu gì?
It’s white. – Nó màu trắng

What color are his books? – Quyển sách của anh ấy có màu gì?
It’s Brown. – Nó màu nâu.

Chúng ta vừa kết thúc phần ôn tập chủ đề Từ vựng màu sắc và nhớ lại cấu trúc hỏi đáp màu sắc trong Tiếng Anh. Sau bài học này, con sẽ biết hỏi đáp về màu sắc đồ vật và không còn lúng túng khi sử dụng tính từ sở hữu trong câu hỏi màu sắc nữa!

Để  tìm hiểu nhiều bài học hay và bổ ích khác theo sát với chương trình học tập của con tại Trường, mời cha mẹ cùng tham khảo Chương trình Học tốt, nhận ngay tư vấn miễn phí tại đây ạ.